HT5BPP/4-H Leuze Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
HT5BPP/4-H Leuze Vietnam là cảm biến quang khuếch tán mini thuộc dòng 5B của Leuze, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng tự động hóa yêu cầu kích thước nhỏ gọn và độ chính xác cao.
Thiết bị sử dụng công nghệ phát hiện quang học tiên tiến giúp nhận diện vật thể nhanh chóng và ổn định trong dây chuyền sản xuất công nghiệp. Với thiết kế compact, HT5BPP/4-H phù hợp cho máy đóng gói, hệ thống băng tải, robot công nghiệp và các ứng dụng lắp đặt hạn chế không gian.
2. Ưu điểm nổi bật của HT5BPP/4-H
- Thiết kế mini nhỏ gọn, dễ lắp đặt
- Phát hiện vật thể chính xác với tốc độ phản hồi nhanh
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
- Tích hợp ngõ ra PNP phù hợp nhiều hệ thống điều khiển
- Độ bền cao, tuổi thọ vận hành lâu dài
- Phù hợp cho hệ thống tự động hóa tốc độ cao
3. Thông số kỹ thuật
- Model: HT5BPP/4-H
- Hãng sản xuất: Leuze
- Loại thiết bị: Diffuse Photoelectric Sensor
- Nguồn sáng: LED đỏ
- Ngõ ra: PNP
- Điện áp hoạt động: 10 – 30 VDC
- Kiểu kết nối: Cáp liền
- Ứng dụng: Băng tải, đóng gói, robot, tự động hóa
- Thiết kế: Mini compact sensor
- Chuẩn bảo vệ: IP công nghiệp cao
4. Lý do nên chọn HT5BPP/4-H Leuze
HT5BPP/4-H được đánh giá cao nhờ khả năng phát hiện ổn định, kích thước nhỏ gọn và độ tin cậy cao trong các ứng dụng công nghiệp hiện đại. Thiết bị giúp tối ưu không gian lắp đặt và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống tự động hóa.
Ngoài ra, Leuze là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến và giải pháp tự động hóa công nghiệp, được nhiều nhà máy lớn tin dùng.
5. Mua HT5BPP/4-H Leuze chính hãng tại Việt Nam
HT5BPP/4-H Leuze Vietnam hiện được cung cấp tại thị trường Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ ứng dụng cho hệ thống tự động hóa công nghiệp.
- Website hãng Leuze: Leuze Official Website
- Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation
| Part no.: 50038791 |
| 50102817 |
| MSI-SR4B-01 |
| MSI-SR4B-01 |
| Part no 50106807 |
| MTKZ 15-30 |
| HT46CI.E/4W-M12 |
| PRK 18B T2/PX-M12 . |
| REFLECTOR TKS 40X60.1 |
| S-M12A-ET – 50112155 |
| KD-095-4A – 50031323 |
| 50146091 HT46CI.E/4W-M12 |
| HT5BPP/4-H |
| CSL505-T25-675-VB-M8 |
| CSL505-R25-675-VB-M8 |
| HRT 96M/P-1630-800-41 |
| CSL505-R25-675-VB-M8 (Part No. 50131334) + CSL505-T25-675-VB-M8 (Part No. 50131390) |
| LSSR 25B-S12 |
| SLSSR 8.8-S12 + SLSER 8/66.03-S12 |
| DC5V “LEUZE” BPS8 SM 102-01 p/n: 50104783 |
| Máy thu (Receiver): CSL505-R25-675-VB-M8 (Part No. 50131334) Máy phát (Transmitter): CSL505-T25-675-VB-M8 (Part No. 50131390) |
| HT5BPP/4; 50151590 |
| HRT 25B/66-S12 |
| BPS8 SM 102-01 (50104783) |
| HRM 96M/P-1603-800-41 |
| 50104783 |
| 50108943 |
| HRT 96K/R-1680-1200-25. |
| KD U-M12-4W-V1-200 |
| PRK 46B/44.01-S12 + IPRK18B T2/4P-M12 |
| IPRK18/A.1 L.4 + IPRK18/A L.46 |
| KD U-M12-5A-V1-050 ‘ |
| PRK5.M3/2N |
| RK 72/2-BO |
| IS 208MM/4NO-2E0 |
| PRKL 25B-S12 (kèm dây rắc) |
| LS 64/4 E-L |
| LS 64/2.8 SE-L |
| IGS 63B/6.3 |
| PRKL 25B-S12+ cáp KDU-M12-4W-P1-020 |
| ELC110R30-600//30MM H=600MM |
| ELC110R30-1200//30MM H=1200MM |
| ELC100T30-1200//30MM H=1200MM |
| ELC100T30-600//30MM H=600MM |
| MLC510R40-600 PN: 68001406 |
| PRK 96M/A-3410-44 … |
| MLC500T40-600 Part no.: 68000406 |
| Part no.: 547958 MSI-TR1B-01 |
| PRK 96M/A-3410-44 |
| ODSL 9/C6-450-S12,,, |
| HT25C/4P-M8 |
| TNT 32 BWS-T |
| DDLS 508 120.0 L |
| PRK46C.1/4P-M12 |
| KB008-3000A |
| MTKS 40×60.1 |
| BPS 300i SM 100 D |
| CSL505-T12.5-288-M8 |
| DCR 202i FIX-M2-102-R3-P”” |
| DCR 202i FIX-M2-102-R3-P |
| DCR 202i FIX-M2-102-R3-P |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.