HT46CI.E/4W-M12 Leuze Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
HT46CI.E/4W-M12 là cảm biến quang công nghiệp sử dụng nguyên lý phản xạ khuếch tán kết hợp triệt nền (background suppression) giúp loại bỏ ảnh hưởng từ vật thể nền phía sau, chỉ nhận diện chính xác đối tượng cần phát hiện.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong dây chuyền đóng gói, băng tải, robot công nghiệp, ngành thực phẩm, logistics và các hệ thống sản xuất tự động.
Website hãng: Leuze Official Website
2. Ưu điểm nổi bật của HT46CI.E/4W-M12
Phát hiện vật thể chính xác nhờ công nghệ triệt nền
Hoạt động ổn định trong môi trường bụi và rung động
Khoảng cách phát hiện lên đến 2 mét
Tốc độ phản hồi nhanh, phù hợp dây chuyền tốc độ cao
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
Chuẩn bảo vệ cao IP67/IP69K
Tích hợp đầu nối M12 tiêu chuẩn công nghiệp
Giảm nhiễu ánh sáng môi trường hiệu quả
3. Thông số kỹ thuật
Model: HT46CI.E/4W-M12
Hãng sản xuất: Leuze
Loại thiết bị: Cảm biến quang khuếch tán có triệt nền
Nguyên lý hoạt động: Diffuse reflection with background suppression
Nguồn sáng: LED hồng ngoại 860 nm
Khoảng cách phát hiện: 0.005 … 2 m
Điện áp hoạt động: 10 … 30 VDC
Ngõ ra: PNP (2 output)
Thời gian đáp ứng: ~5 ms
Chuẩn bảo vệ: IP67 / IP69K
Kết nối: M12 4-pin
Nhiệt độ hoạt động: -40 … 60 °C
Xuất xứ: Germany
4. Lý do nên chọn HT46CI.E/4W-M12 Leuze
HT46CI.E/4W-M12 là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cần phát hiện vật thể chính xác trong môi trường công nghiệp phức tạp. Nhờ công nghệ triệt nền, thiết bị giảm tối đa lỗi phát hiện, giúp tăng độ ổn định và hiệu suất dây chuyền sản xuất.
Ngoài ra, Leuze là thương hiệu Đức uy tín toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến và tự động hóa, đảm bảo độ tin cậy cao và tuổi thọ thiết bị lâu dài.
5. Mua HT46CI.E/4W-M12 Leuze chính hãng tại Việt Nam
HT46CI.E/4W-M12 Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hỗ trợ tư vấn ứng dụng và giải pháp tích hợp trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation
| RK18B.T2/4P-M12 | 50117379 |
| HT46C/4-M12 |
| PRK46CC.1/4-M12 |
| HRTR 55/66.200-S12 M12 |
| HRTR 55/66.200-S12 M12 |
| PRK3C.A3/6T-M8 (50138203) |
| HRT 96K/R-1690-1200-25 |
| ODSL 96B M/C6.XL-1200-S12 / 50106736 |
| HT46CI/4P-M12 |
| HT46CI/4P-M12 |
| GSL04B/1.1-30-M8.3 (50146187) |
| MLC300T90-2250 |
| MLC310R90-2250 | 68091922 |
| MLC300T90-2250 | 68090922 |
| DDLS 508 120.3 L |
| DDLS 508 120.4 L |
| PRK 96M/P-1370-42 |
| IS118 MM 4NO 16N |
| IS 212MM/2NO-4E0-S12 |
| FT318B1.3/4P |
| CB-M12-15000-5GF |
| PRK 96M/P-1370-42 |
| 549993 |
| RK 72/4-200 L.2 |
| HRTR 3B/2.71; 50128504 |
| PRK 96M/A-3410-44 |
| GS 63B/6D.3-S8; 50128008 |
| GSL 04M/P-30-S8 |
| PRK 96M/A-3410-44 | 50082067 |
| PRK25C-XA2/6G-200-M12 |
| PRK 96M/A-3410-44 . |
| CB-M12-15000-5GF | 429088 |
| HRT 96M/P-1630-800-41 | 50080047 |
| 50130652 |
| DCR 202I-FIX-M2-102-R3-P,50135658 |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.