S-M12A-ET Leuze Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
S-M12A-ET là đầu nối M12 dạng male, sử dụng cho giao tiếp Ethernet trong các hệ thống cảm biến và thiết bị tự động hóa công nghiệp. Sản phẩm giúp đảm bảo đường truyền dữ liệu ổn định giữa các thiết bị trong dây chuyền sản xuất.
Thiết bị thường được dùng trong hệ thống PLC, cảm biến thông minh, robot công nghiệp, hệ thống logistics và các ứng dụng Industry 4.0.
Website hãng: Leuze Official Website
2. Ưu điểm nổi bật của S-M12A-ET
Kết nối Ethernet ổn định trong môi trường công nghiệp
Chuẩn M12 D-coded phổ biến trong tự động hóa
Vỏ kim loại chắc chắn, chống nhiễu tốt
Hoạt động ổn định trong môi trường rung và bụi
Chuẩn bảo vệ IP67 chống nước và bụi
Dải nhiệt độ làm việc rộng -40 … 85 °C
Dễ dàng lắp đặt và thay thế
Tương thích với nhiều thiết bị công nghiệp hiện đại
3. Thông số kỹ thuật
Model: S-M12A-ET
Hãng sản xuất: Leuze
Loại thiết bị: Đầu nối Ethernet công nghiệp
Chuẩn kết nối: M12, D-coded, 4-pin
Ứng dụng: Truyền tín hiệu Ethernet công nghiệp
Dòng điện định mức: 4,000 mA
Điện áp định mức: 250 V
Chuẩn bảo vệ: IP67
Vật liệu: Kim loại (die-cast zinc, nickel plated)
Nhiệt độ hoạt động: -40 … 85 °C
Xuất xứ: Germany
(Tham khảo kỹ thuật: )
4. Lý do nên chọn S-M12A-ET Leuze
S-M12A-ET là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa cần kết nối Ethernet ổn định và an toàn. Thiết bị giúp đảm bảo truyền dữ liệu chính xác, giảm lỗi kết nối và nâng cao hiệu suất hệ thống.
Ngoài ra, Leuze là thương hiệu Đức uy tín toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến và kết nối công nghiệp, nổi bật với độ bền cao và tiêu chuẩn chất lượng châu Âu.
5. Mua S-M12A-ET Leuze chính hãng tại Việt Nam
S-M12A-ET Leuze Vietnam hiện được cung cấp chính hãng tại Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, hỗ trợ tư vấn ứng dụng và giải pháp tích hợp hệ thống công nghiệp.
Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation
| IS 118 MM/4NO-8E0-M12 |
| LS 64/2.8 SE-L.1 |
| LS 64/4 E-L |
| DDLS 508 120.4L |
| DDLS 508 120.4 L |
| 50132928 |
| MLC500T40-900 ( 68000409 ) |
| MLC500R40-900 ( 68001409 ) |
| LS 64/2.8 SE-L.1 |
| LS 64/4 E-L |
| PRK5.M3/4P |
| TKS 20×40 |
| IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n (Part no.: 50108945) |
| IPRK 46B/4 200-S12 S-Ex n |
| ODS9L2.8/LAK-450-M12 |
| LS 64/4 E-L | 50029415 |
| LS 64/2.8 SE-L.1 | 50029416 |
| PRK3C.T3/6G – 50140944 |
| PRK3C.T3/6G (50140944) |
| PRK 25B/66.31.03-S12 |
| 50127015 |
| PRK46C.1/4P-M12 ( 50127015 ) |
| KDS-M12-CA-P1-050 . |
| 50109257 |
| MSI-m/R; 549904 |
| LVSR 424/P-203-S8 |
| 8/24.91-S12 |
| PRKL 8/24.91-S12 |
| 50132079 |
| 50142872 |
| DP 112UP.1-20-2500 (50109000) |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.