EVC009 IFM Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
EVC009 IFM Vietnam là cáp kết nối cảm biến công nghiệp chuẩn M12 thuộc dòng kết nối tự động hóa của ifm electronic. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng để kết nối cảm biến và cơ cấu chấp hành trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Cáp EVC009 sử dụng đầu nối M12 góc vuông 4 chân kết hợp dây PUR chất lượng cao, mang lại khả năng chống dầu, chống rung và độ bền vượt trội trong các ứng dụng tự động hóa nhà máy, dây chuyền sản xuất và hệ thống máy công cụ.
2. Ưu điểm nổi bật của EVC009
- Thiết kế đầu nối M12 góc vuông nhỏ gọn, dễ lắp đặt
- Cáp PUR chịu dầu, chịu mài mòn và môi trường công nghiệp
- Khả năng chống nước và bụi chuẩn IP65/IP67/IP68/IP69K
- Tiếp điểm mạ vàng giúp truyền tín hiệu ổn định
- Chống rung và chống sốc hiệu quả nhờ cơ cấu khóa chắc chắn
- Phù hợp cho hệ thống tự động hóa và máy công cụ công nghiệp
3. Thông số kỹ thuật
- Model: EVC009
- Hãng sản xuất: ifm electronic
- Loại thiết bị: Connecting cable with socket
- Kiểu đầu nối: M12 female angled, 4-pin
- Chiều dài cáp: 10 m
- Vật liệu cáp: PUR halogen-free
- Điện áp hoạt động: 10…36 VDC
- Dòng tải tối đa: 4 A
- Chuẩn bảo vệ: IP65 / IP67 / IP68 / IP69K
- Nhiệt độ hoạt động: -25…90°C
- Ứng dụng: cảm biến công nghiệp, IO-Link, factory automation
4. Lý do nên chọn EVC009 IFM
EVC009 được đánh giá cao nhờ khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống có rung động, dầu làm mát và yêu cầu chống nước cao.
Sản phẩm giúp đảm bảo tín hiệu kết nối ổn định giữa cảm biến và hệ thống điều khiển, góp phần nâng cao hiệu suất vận hành và giảm thời gian bảo trì máy móc.
Ngoài ra, ifm electronic là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến và tự động hóa công nghiệp.
5. Mua EVC009 IFM chính hãng tại Việt Nam
EVC009 IFM Vietnam hiện được cung cấp tại thị trường Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ ứng dụng cho hệ thống tự động hóa công nghiệp.
- Website hãng IFM: IFM Official Website
- Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation
| KG5057 |
| PN2094 PN-010-RER14 |
| IN5224 |
| GG711S |
| LMT102 + EVC004 |
| EVC009 |
| II5697 ‘ |
| II0005 II-2010-ABOA |
| IN5121 |
| IN5225 |
| KI0024 KIE2015 |
| PK6524, |
| VSA001 |
| EVC002 |
| IGT258 |
| E11807 |
| RUP500 |
| PN3571 |
| O1D100 |
| E20005 |
| 06H204 |
| O8E202 |
| E20005 |
| IG513A ” |
| ID5055 + EVC001 |
| EVC009 ‘ |
| I I5697 IIB2010-ARKG/UP |
| E11509 |
| II5697 |
| SI5001 + E40096 + E11509 |
| PI 2898 |
| SF6200 |
| RM6116 |
| MK504A |
| SID10ABBFPKG/US-100 |
| KI505A |
| EVC005,,, |
| EVC005 |
| EVC005 |
| IM5135. |
| IG 511A |
| MFS211 |
| KI505A |
| Code : SI5000 |
| OF 5016 OFR-FPKG |
| II5961,,, |
| EVW002 |
| EVW002 |
| IFW204 |
| SI5000 |
| SI5000 |
| VKV022 |
| OID-200 |
| EVC009 |
| EVM005 |
| Connecting Cable with Socket EVM005 – Part No.: ADOAH040VAS0005H04 |
| EVM005 Part No.: ADOAH040VAS0005H04 |
| EVC811 (SDOAH040MSSFKPG) |
| PT5404 (PT-010-SEG14-A-ZVG/US/ /W ) |
| PN3594 |
| PN3594 PN-010-REG14-MFRKG/US/ /V |
| EVC005 + EVC008 |
| SI5000 SID10ABBFPKG/US-100 |
| VKV022 |
| IIS204 |
| IFM-DI6001 |
| KI0024 KIE2015 + IN5225 + IN5121 |
| IG0011 |
| EVC005/ |
| EVC008.. |
| IFT204 . |
| IF5906 |
| EVC012 |
| EVC892 |
| SI5000,., |
| SI5000 |
| EVC002 |
| EVC013 + EVC019 + EVC510 |
| EVC005 |
| SI5000,,, |
| EVC013+EVC019+EVC510 |
| EVC005 |
| VSA001 |
| PN7092 PN-100-SER14-QFRKG/US/ /V |
| EVF 566 |
| EVC002 |
| PE3004 PE-010-RDR14-MFPKG/US/ /E |
| LK1024 |
| EVF556 |
| EBT005 |
| EVF566 |
| EVC005…. |
| EVC008 . |
| SB3233 |
| IG0011 |
| II0097 |
| Code: IIT202 + Code: EVC528 |
| E20712 |
| IGA2008-N NG5021 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.