DYN-X-10M-6/18-TC Dynisco Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
DYN-X-10M-6/18-TC Dynisco Vietnam là cảm biến áp suất nóng chảy chất lượng cao của Dynisco, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng đo áp suất trong ngành nhựa, đùn ép và polymer công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ giám sát áp suất chính xác trong điều kiện nhiệt độ cao, giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. DYN-X-10M-6/18-TC được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống máy ép nhựa, máy đùn và dây chuyền sản xuất polymer.
2. Ưu điểm nổi bật của DYN-X-10M-6/18-TC
- Độ chính xác cao trong đo áp suất nóng chảy
- Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao
- Thiết kế chắc chắn, độ bền công nghiệp cao
- Tích hợp cảm biến nhiệt độ Thermocouple
- Hỗ trợ tối ưu kiểm soát quy trình sản xuất nhựa
- Phản hồi tín hiệu nhanh và ổn định
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì hệ thống
3. Thông số kỹ thuật
- Model: DYN-X-10M-6/18-TC
- Hãng sản xuất: Dynisco
- Loại thiết bị: Melt Pressure Transducer
- Ứng dụng: Đo áp suất nóng chảy trong ngành nhựa
- Tích hợp: Thermocouple (TC)
- Ứng dụng ngành: Nhựa, polymer, máy đùn, ép nhựa công nghiệp
- Thiết kế: Industrial Pressure Sensor
4. Lý do chọn DYN-X-10M-6/18-TC Dynisco
DYN-X-10M-6/18-TC được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng đo áp suất chính xác và hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao liên tục. Thiết bị giúp kiểm soát tốt quy trình đùn ép nhựa, giảm lỗi sản phẩm và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống.
Ngoài ra, Dynisco là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến áp suất và giải pháp đo lường cho ngành nhựa công nghiệp với độ tin cậy cao và chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
5. Mua DYN-X-10M-6/18-TC Dynisco chính hãng tại Việt Nam
DYN-X-10M-6/18-TC Dynisco Vietnam hiện được cung cấp tại thị trường Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, CO/CQ và hỗ trợ tư vấn ứng dụng phù hợp cho nhiều hệ thống sản xuất nhựa công nghiệp khác nhau. Doanh nghiệp nên lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo sản phẩm chính hãng cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT415D-5M6-B314-B173 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2, seri: 11-17-20468442 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| UPR 900 |
| UPR 900 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB,. |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 0-35㎏/c㎡PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT462E-5M-6/18 |
| TPT4634-5M-18/18- SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18- SIL20-10 000PSIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20 |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P:DC4-20mA loại 2 sợi |
| DYNISCO TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P: DC4-20mA loại 2 sợi |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 |
| MDT462L-1/2-5C15/46 |
| PT4624-5M-6/18-SIL2 0-5000PSI O/P:DC4-20mA |
| TPT4634-5M-18/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-5M-12/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20-10000 PSI |
| TDA-463-1/2-5C-15/46 |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.