LMFI55-2NNNNCN Dynisco Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
LMFI55-2NNNNCN Dynisco Vietnam là bộ điều khiển và giám sát áp suất nóng chảy chất lượng cao của Dynisco, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng điều khiển quy trình trong ngành nhựa, polymer và hệ thống ép đùn công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ khả năng giám sát áp suất chính xác, hiển thị trực quan và tích hợp linh hoạt với các hệ thống tự động hóa hiện đại. LMFI55 Series được ứng dụng rộng rãi trong extrusion, injection molding và các dây chuyền sản xuất nhựa yêu cầu khả năng kiểm soát ổn định và đáng tin cậy.
2. Ưu điểm nổi bật
- Hiển thị và giám sát áp suất chính xác
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
- Hỗ trợ tín hiệu đầu vào tiêu chuẩn công nghiệp
- Thiết kế chắc chắn với độ bền cao
- Dễ dàng cấu hình và vận hành
- Tích hợp linh hoạt với PLC và hệ thống điều khiển
- Phù hợp cho nhiều ứng dụng extrusion và sản xuất nhựa
3. Thông số kỹ thuật
- Model: LMFI55-2NNNNCN
- Hãng sản xuất: Dynisco
- Loại thiết bị: Melt Pressure Controller / Indicator
- Ứng dụng: Giám sát và điều khiển áp suất nóng chảy
- Hiển thị: Digital Display
- Tín hiệu đầu vào: Pressure Signal Input
- Môi trường ứng dụng: Nhựa, polymer, extrusion
- Khả năng tích hợp: PLC, DCS, hệ thống tự động hóa
- Ứng dụng ngành: Sản xuất nhựa, hóa chất, tự động hóa công nghiệp
4. Lý do chọn sản phẩm
LMFI55-2NNNNCN được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng giám sát và điều khiển áp suất ổn định trong các hệ thống sản xuất công nghiệp liên tục. Thiết bị giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát quy trình, giảm lỗi vận hành và tối ưu hóa chất lượng sản phẩm.
Ngoài ra, Dynisco là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến áp suất nóng chảy và thiết bị điều khiển quy trình công nghiệp với nhiều sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
5. Mua chính hãng tại Việt Nam
LMFI55-2NNNNCN Dynisco Vietnam hiện được cung cấp tại thị trường Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, CO/CQ và hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Doanh nghiệp nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo sản phẩm chính hãng cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| 4502NA90K13BTDDCAAZZ |
| 14804000 |
| TPT4634-35K-6/18-RTD1-SIL2 |
| 848117040007 |
| PT4626-35MPA-6/18 |
| MDT462F-M18-3.5C-32/46-GC8 |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| YD45521-2-7-2311-FC |
| DYNA-4-3.5C-15-T80 |
| PT4624-35MPA-6/18-SIL2,,,, |
| 3291SA48K13BUMMCACTB@15kg/cm2 |
| 3291SA48K13BUMMCACTB 15kg/cm2 |
| PT462E-5M-6/18 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT415D-5M6-B314-B173 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2, seri: 11-17-20468442 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| UPR 900 |
| UPR 900 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB,. |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 0-35㎏/c㎡PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT462E-5M-6/18 |
| TPT4634-5M-18/18- SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18- SIL20-10 000PSIG |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.