PT4624-3M-6/30-SIL2 Dynisco Vietnam

1. Giới thiệu sản phẩm
PT4624-3M-6/30-SIL2 Dynisco Vietnam là cảm biến áp suất nóng chảy chất lượng cao của Dynisco, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng đo áp suất trong ngành nhựa, polymer và hệ thống ép đùn công nghiệp yêu cầu độ an toàn và độ chính xác cao.
Thiết bị thuộc dòng PT46X4 Series với khả năng hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, tích hợp tín hiệu 4–20mA tiêu chuẩn công nghiệp và hỗ trợ chứng nhận SIL2 giúp nâng cao độ tin cậy cho hệ thống điều khiển tự động hóa hiện đại.
2. Ưu điểm nổi bật
- Độ chính xác đo áp suất cao ±0.5% FS
- Hỗ trợ tiêu chuẩn an toàn SIL2 theo IEC 61508
- Tín hiệu đầu ra 4–20mA ổn định và chống nhiễu tốt
- Hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiệt độ cao lên đến 400°C
- Thiết kế chắc chắn với vật liệu thép không gỉ chống ăn mòn
- Dễ dàng tích hợp với PLC, DCS và SCADA
- Phù hợp cho hệ thống extrusion và sản xuất nhựa công nghiệp
3. Thông số kỹ thuật
- Model: PT4624-3M-6/30-SIL2
- Hãng sản xuất: Dynisco
- Dòng sản phẩm: PT46X4 Series
- Loại thiết bị: Melt Pressure Transmitter
- Dải áp suất: 0 – 30,000 psi / 3M
- Tín hiệu đầu ra: 4–20 mA
- Độ chính xác: ±0.5% FS
- Nguồn cấp: 12–40 VDC
- Chiều dài stem: 6 inch
- Capillary length: 30 inch
- Chuẩn kết nối: 1/2-20 UNF
- Chất điền đầy: Mercury-filled
- Nhiệt độ hoạt động: lên tới 400°C
- Chứng nhận an toàn: SIL2 theo IEC 61508
- Vật liệu tiếp xúc quá trình: Inox 15-5 PH hoặc 17-4 PH
- Ứng dụng: Đo áp suất nóng chảy trong extrusion và injection molding
4. Lý do chọn sản phẩm
PT4624-3M-6/30-SIL2 được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng đo áp suất chính xác và vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp nhiệt độ cao. Thiết bị giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát quy trình, giảm lỗi vận hành và tối ưu hóa chất lượng sản phẩm trong ngành nhựa và polymer.
Ngoài ra, Dynisco là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến áp suất nóng chảy với nhiều sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và độ tin cậy cao.
5. Mua chính hãng tại Việt Nam
PT4624-3M-6/30-SIL2 Dynisco Vietnam hiện được cung cấp tại thị trường Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, CO/CQ và hỗ trợ tư vấn cấu hình phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Doanh nghiệp nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo sản phẩm chính hãng cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
| E13612121 |
| PT462E-5M-6/18 |
| VT460-6 |
| PT4656XL-7.5M |
| TPT4634-35MPA-6/18-TC6 |
| 2242NA00B21CEDDAACEA |
| Code : 1390/2/3. SN : YD45061-003-010-11-05 |
| PT4624-5M-6/18-B628 |
| 1480-4-1-0-0 |
| TPT4634-5M-12/18-RTD1-SIL2 |
| PT4624-35MPA-6/18-SIL2 |
| MDT462F-1/2-5C-15/46-A |
| Model: 1480 |
| Model: 1380 |
| TPT4634-5M-12/18-SIL2 |
| UPR90021010000 (Serial No: 888221020005) |
| Code: MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 |
| UPR900 3-1-1-1- 0-0-0-0 |
| PT4626-35MPA-6/18 |
| MDT422F- 1/2-3.5C-15/99-SIL2 |
| 1480-4-1-0-0 |
| NP422H-1/2-10MPA-15/45 |
| TPT4636-37CB-15/18-RTD2 |
| 1480-4-0-0-0 |
| MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 |
| MDT422F-1/2-3.5C-15/99-SIL2 , Độ dài:99mm Áp suất: 0-350Bar |
| P/N: 525047.10 |















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.