EDS-405A-PN là một switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Thiết kế để kết nối các thiết bị trong hệ thống mạng sản xuất. Sản phẩm hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ 0 đến 60°C. Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt. Với 5 cổng 10/100BaseT(X), nó hỗ trợ tự điều chỉnh tốc độ và chế độ nửa/tập trung. Điều này giúp dễ dàng lắp đặt mà không cần thay đổi cabling.

Mô tả và tính năng công nghệ của EDS-405A-PN
Switch này đáp ứng yêu cầu về độ tin cậy. Đồng thời, Khả năng xử lý lưu lượng thông thường trong dây chuyền sản xuất. Nó tích hợp các giao thức công nghiệp như EtherNet/IP và Modbus TCP. Cấu hình này cho phép liên kết trực tiếp với các thiết bị PLC hoặc cảm biến. Chức năng quản lý qua SNMP, Telnet và Syslog giúp giám sát trạng thái mạng từ xa. Hệ thống bảo mật gồm SSH, kiểm soát truy cập. Đồng thời, Phòng chống tấn công lan truyền giúp giữ an toàn mạng khi vận hành.
Thông số kỹ thuật của EDS-405A-PN
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EDS-405A-PN |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 5; Auto negotiation speed; Full/Half duplex mode; Auto MDI/MDI-X connection |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol |
| Lọc | 802.1Q VLAN; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2; Port-based VLAN |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP; PROFINET |
| Quản lý | Back Pressure Flow Control; BOOTP; DHCP Option 66/67/82; DHCP Server/Client; Flow control; IPv4/IPv6; LLDP; Port Mirror; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | Bridge MIB; Ethernet-like MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Các giao thức độ tin cậy | RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ chống sự bùng nổ phát tán; HTTPS/SSL; Xác thực NTP; Cổng khóa; SNMPv3; SSH; Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước bảng MAC | 2 K |
| Số lượng tối đa VLAN | 64 |
| Kích thước bộ đệm gói | 1 Mbits |
| Các hàng ưu tiên | 4 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | Từ 1 đến 4094 |
| Cổng console | RS-232 (TxD, RxD, GND), 10 chân RJ45 (115200, n, 8, 1) |
| Giao diện Ethernet | Turbo Ring, Chủ, Bộ nối, Dự phòng |
Ứng dụng trong công nghiệp của EDS-405A-PN
Hệ thống có thể được dùng trong khu vực điều khiển máy móc. Nơi cần kết nối nhiều thiết bị nhỏ. Trong các dây chuyền lắp ráp, nó giúp đồng bộ dữ liệu giữa các máy. Ứng dụng phù hợp với các hệ thống sử dụng PROFINET để truyền tín hiệu điều khiển tốc độ. Ngoài ra, nó hỗ trợ việc phân vùng mạng bằng VLAN. Điều này giúp tách biệt các nhóm thiết bị theo chức năng mà không làm mất kết nối.
Ưu điểm nổi bật của EDS-405A-PN
Tính ổn định ở nhiệt độ cao, khả năng hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp. Cấu hình đơn giản nhờ chế độ tự điều chỉnh cổng, giảm thời gian thiết lập mạng. Bảo vệ chống lỗi phát tán và hỗ trợ giám sát thực thời qua các giao thức chuẩn.
Kết luận về EDS-405A-PN
EDS-405A-PN là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng mạng nhỏ nhưng yêu cầu độ tin cậy cao trong môi trường sản xuất. Thiết bị đáp ứng đầy đủ nhu cầu về kết nối và quản lý cơ bản. Dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | IKS-6726A-2GTXSFP-24-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | BXP-A100-E2-2L3C-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 3 | A-CRF-RMNM-L1-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | BXP-C100-C5-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 5 | DRP-C100-C1-T | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-305-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-2008-ELP | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | CCG-1510-T | Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 9 | IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-208A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-P206A-4PoE | Switch Ethernet PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | OnCell | G4302-LTE4-EU-T Bộ định tuyến LTE công nghiệp bảo mật Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-2005-EL | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | EDS-408A-MM-ST | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-516A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.