DRP-C100-C7-T là máy tính công nghiệp được thiết kế. Mục đích là vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thường được lắp đặt trực tiếp trên khung DIN. Mục đích là đảm bảo độ cố định và khả năng chịu tải cơ học. Thiết bị này hoạt động như trung tâm xử lý dữ liệu trong hệ thống điều khiển. Hỗ trợ giao tiếp giữa các thiết bị cảm biến và phần mềm quản lý.

Mô tả và tính năng công nghệ của DRP-C100-C7-T
Thiết bị sử dụng bộ vi xử lý Intel® Core™ i7-1185G7E với tốc độ 2,8 GHz. Đáp ứng nhu cầu xử lý cao trong các hệ thống giám sát thực thời. Intel® UHD Graphics cung cấp khả năng hiển thị cơ bản cho màn hình giám sát. Các cổng kết nối như LAN, serial và USB giúp thiết bị tích hợp dễ dàng vào mạng lưới hiện có mà không cần thiết bị bổ sung phức tạp. Tính năng tự nhận dạng tốc độ mạng (auto-sensing) giúp giảm thiểu rủi ro lỗi kết nối khi thay đổi thiết bị hoặc môi trường mạng.
Thông số kỹ thuật của DRP-C100-C7-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DRP-C100-C7-T |
| CPU | DRP-C100-C1 models: ; Intel® Celeron® 6305E processor (Dual core, 4M cache, 1.80 GHz); DRP-C100-C5 models: ; Intel® Core™ i5-1145G7E processor (Quad core, 8M cache,; 2.60 GHz, Base:1.50 GHz); DRP-C100-C7 models: ; Intel® Core™ i7-1185G7E processor (Quad core, 12M cache,; 2.80 GHz, Base:1.80 GHz) |
| Khe cắm bộ nhớ hệ thống | Cổng SODIMM DDR4 x 1, tối đa 32 GB |
| System Memory Pre-installed | 8 GB DDR4 |
| Khe cắm lưu trữ | Cổng CFast x 1 (giao diện SATAIII); Cổng SD x 1, giao diện SD 3.0 (SDHC/SDXC) |
| Storage Pre-installed | Các mẫu DRP-C100-C1-T-Win10/C5-T-Win10/C7-T-Win10: ; thẻ CFast 64 GB |
| Hệ điều hành được hỗ trợ | Windows images and drivers supported:; – Windows 11 Professional 64-bit ; – Windows 11 IoT Enterprise LTSC 2024 64-bit; – Windows 10 IoT Enterprise LTSC 2021 64-bit; ; Linux drivers supported:; – Debian 12 (kernel 6.1); – Debian 11 (kernel 5.10); – Ubuntu 22.04 LTS (kernel 5.15); – RHEL 9 (kernel 5.14) |
| Bộ điều khiển đồ họa | Vi xử lý Intel® UHD Graphics |
| Cổng Ethernet | DRP-C100-C1-8L-T/C5-8L-T/C7-8L-T: ; Auto–sensing 10/100/1000 Mbps ports (RJ45 connector) x 10; DRP-C100-C1-2L4C-T/C5-2L4C-T/C7-2L4C-T: ; Auto–sensing 10/100/1000 Mbps ports (RJ45 connector) x 4; All other models: ; Auto–sensing 10/100/1000 Mbps ports (RJ45 connector) x 2 |
Ứng dụng trong công nghiệp của DRP-C100-C7-T
Hệ thống quản lý dòng sản xuất tại dây chuyền lắp ráp có thể dùng máy tính này. Mục đích là thu thập dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ, áp suất và vị trí. Trong các nhà kho tự động, nó có thể đóng vai trò trung tâm xử lý thông tin từ mã vạch và thiết bị đo lường. Tại các khu vực kiểm tra chất lượng. Thiết bị hỗ trợ giao tiếp giữa camera giám sát và phần mềm phân tích hình ảnh.
Ưu điểm nổi bật của DRP-C100-C7-T
Khả năng vận hành ổn định ở nhiệt độ từ -30°C đến 60°C cho phép sử dụng trong nhiều điều kiện làm việc đa dạng. Thiết kế gắn DIN Rail giúp dễ dàng lắp đặt. Đồng thời, Bảo trì mà không cần tháo dỡ toàn bộ hệ thống. Dễ dàng nâng cấp bộ nhớ lên tối đa 32 GB. Mục đích là đáp ứng nhu cầu mở rộng dữ liệu theo thời gian.
Kết luận về DRP-C100-C7-T
Một giải pháp xử lý mạnh mẽ. Phù hợp với các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền và khả năng kết nối ổn định. Sản phẩm đảm bảo hoạt động liên tục trong môi trường thực tế. Đặc biệt khi được dùng như nền tảng xử lý dữ liệu tại các điểm kiểm soát.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 2 | DRP-C100-C5-T-Win10 | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 3 | EDS-408A-1M2S-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-2005-EL | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | SDS-3008 | Switch Ethernet công nghiệp thông minh Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-G509 | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | OnCell | G4302-LTE4-EU-T Bộ định tuyến LTE công nghiệp bảo mật Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-205A-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDR-810-2GSFP | Tường lửa công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | IKS-6726A-2GTXSFP-24-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | CBL-M68M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | CBL-M44M9x4-50 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | CP-102U | Card PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-405A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.