KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 là cảm biến áp suất nhựa nóng chảy sử dụng chất truyền áp NaK. Thiết kế cho môi trường nhiệt độ cao. Đáp ứng yêu cầu đo chính xác trong quá trình xử lý các vật liệu tổng hợp ở nhiệt độ lên tới 538°C. Sản phẩm này được xây dựng dựa trên nguyên lý cảm biến dạng màng. Điều này giúp phát hiện sự thay đổi áp suất bằng cách chuyển đổi thành tín hiệu điện dòng 4–20 mA. Phù hợp với hệ thống điều khiển tự động trong dây chuyền sản xuất.

Mô tả và tính năng công nghệ của 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Cảm biến hoạt động nhờ cơ chế truyền áp bằng chất lỏng NaK – một hợp chất gần như không nén, ổn định ở nhiệt độ cao. Cảm biến sử dụng màng Inconel 718 hoặc Hastelloy C276, phủ lớp GTP+. Cấu hình này cho phép hoạt động liên tục tại nhiệt độ từ 300°C đến 538°C tùy theo loại màng. Tín hiệu đầu ra 4–20 mA được tạo trực tiếp trên mạch nội bộ. Hỗ trợ việc tích hợp liền mạch vào hệ thống điều khiển mà không cần thiết bị trung gian. Chức năng tự điều chỉnh điểm zero (autozero) giúp duy trì độ chính xác khi. Thiết bị vận hành trong môi trường biến động nhiệt.
Thông số kỹ thuật của KE0 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | The KE Series are pressure sensors for use in high temperature applications where the process temperatures may reach 538°C (1000°F) such as high temperature engineered polymers. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C / 1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Quá trình sản xuất vật liệu nhiệt độ cao 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Sử dụng trong dây chuyền chế tạo các polyme công nghiệp, đặc biệt là các loại technopolymer chịu nhiệt.
Xử lý nhựa trong môi trường khắc nghiệt 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Phù hợp với các hệ thống nồi đun, lò nấu có nhiệt độ lên tới 1000°F. Nơi yêu cầu độ ổn định và độ chính xác cao.
Ưu điểm nổi bật của KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Tín hiệu đầu ra ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi biến đổi nhiệt độ cao. Cảm biến được xây dựng để hoạt động liên tục trong môi trường xử lý nhiệt. Đảm bảo dữ liệu đo lường chính xác cho từng giai đoạn sản xuất. Việc sử dụng chất truyền áp NaK còn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn FDA GRAS. Phù hợp cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm và y tế.
Kết luận về 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong việc giám sát áp suất khi xử lý vật liệu nóng chảy ở nhiệt độ cực cao. Điều này giúp hệ thống vận hành ổn định và an toàn hơn trong suốt quá trình sản xuất.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | TK-E-E-Z-B04C-H-V | F057690 Cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng Gefran Vietnam |
| 2 | ME1-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 | F079224 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 3 | K31-6-M-B35D-1-4-D-S | F043825 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 4 | K32-6-M-B35D-1-4-D-S | F041262 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 5 | KE0-6-M-B02C-1-4-0-S-P-D19 | 21308000L00 F072063 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 6 | WPP-A-B-2200-N | Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 7 | TPS-4-V-B07C-T | F031552 Cảm biến áp suất chính xác cao, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 8 | WPP-A-B-1500-N | F305895 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 9 | WE0-6-M-B02C-1-4-0-E | F068635 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng dầu truyền nhiệt, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 10 | WPP-A-B-2000-N | F082442 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 11 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130B000X00 F056014 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 12 | MN2-6-M-B07C-1-4-D | F008334 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra điện áp Gefran Vietnam |
| 13 | WPP-A-A-0300-N | F305501 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 14 | IE1-A-8-H-B35D-1-M-D-P-E | 2130B000X00 F078714 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy IMPACT không chất lỏng, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 15 | ME2-6-L-B05C-2-3-H-XMG35 | F105476 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Gefran.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.