Matsui Vietnam

1. Sơ lược về hãng Matsui
Matsui MFG. Co., Ltd. là doanh nghiệp đến từ Nhật Bản, được thành lập từ năm 1912, chuyên cung cấp các thiết bị phụ trợ cho ngành công nghiệp nhựa. Với hơn một thế kỷ phát triển, Matsui đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực hỗ trợ sản xuất nhựa.
Hãng không ngừng đổi mới công nghệ nhằm tối ưu hóa quy trình sản xuất, tiết kiệm năng lượng và nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra. Tại Việt Nam, Matsui được nhiều doanh nghiệp trong ngành nhựa, điện tử và ô tô tin tưởng lựa chọn nhờ độ bền cao và hiệu suất ổn định.
2. Sản phẩm chính của Matsui
🔹 Máy sấy nhựa (Dryers)
Máy sấy hút ẩm
Máy sấy khí nóng
Máy sấy chân không
Giúp loại bỏ độ ẩm, nâng cao chất lượng hạt nhựa
🔹 Hệ thống cấp liệu tự động
Bộ cấp liệu chân không
Hệ thống vận chuyển nguyên liệu trung tâm
Tăng hiệu quả sản xuất, giảm nhân công
🔹 Máy điều nhiệt khuôn
Kiểm soát nhiệt độ khuôn chính xác
Đảm bảo độ ổn định trong quá trình ép nhựa
🔹 Hệ thống trộn và định lượng
Trộn nguyên liệu và phụ gia
Đảm bảo tỷ lệ chính xác, đồng đều
🔹 Máy nghiền nhựa (Granulator)
Tái chế phế liệu nhựa
Giảm chi phí nguyên liệu
🔹 Hệ thống làm lạnh (Chiller)
Làm mát khuôn và thiết bị
Duy trì nhiệt độ ổn định
3. Ứng dụng của Matsui
Sản phẩm của Matsui MFG. Co., Ltd. được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành nhựa: ép phun, ép đùn, thổi nhựa
Ngành ô tô: sản xuất linh kiện nhựa kỹ thuật
Điện – điện tử: linh kiện chính xác cao
Bao bì: sản xuất chai, hộp nhựa
Y tế & tiêu dùng: sản phẩm yêu cầu chất lượng ổn định
4. Ưu điểm nổi bật
Công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản
Tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành
Độ bền cao, hoạt động ổn định
Dễ tích hợp với hệ thống hiện có
Tăng hiệu suất và chất lượng sản xuất
Tray Dryer PO-50-OM
Type: Inside Stainless
Operating Temperature : ~160℃
Heater Capacity: 3.0 kw
Material Volume: 50 kg
Maximum Wind Pressure: 0.14 kPa
Drying Blower Output: 0.2 kW
Material Container: 290 x 620 x 60 mm x 10pcs
Outside dimensions: 840 x 820 x 1235 mm
Inside dimensions: 600 x 640 x 530 mm
Air Intake Port Unit: DIA.50
Connection Pipe (Half-Circulation Type): DIA.50
<Option>Weekly Timer
Dehumidifying Unit DMZ2-80A
Drying Blower: 0.9 kW
Regeneration Blower: 0.081 kW
Regeneration Heater: 2.4 kW
Circulation Cooler (Water Cooling): 10 L/min
Outer Dimension: 500 x 704 x 1412 mm
※SR Hose & Water Hose is NOT included
Jet Loader JL4-4VC-A
Blower : 0.9 KW
Suction Hopper : JC-3
Suction Hopper : PVC φ38 x 5m x 1
Conveying Hose : PVC φ38 x 5m x 1
Vacuum Hose : φ38 x 1
Suction Nozzle : 49 Kg
Tray Dryer PO-50-S
Type: Inside Stainless
Operating Temperature : ~160℃
Heater Capacity: 3.0 kw
Material Volume: 50 kg
Maximum Wind Pressure: 0.14 kPa
Drying Blower Output: 0.2 kW
Material Container : 290 x 620 x 60 mm x 10pcs
NOTE: SPECIFICATION: 380V. 50Hz. 3P
JCT-A-102SS
Maximum Measuring: 60-100kg
Capacity Measuring Method: Capacity Type(Screw Feeder)
Measuring Point : 2
Hopper Volume: Virgin 55L/Crushed 55L
ZR61KCE-TF5-522 (R407C)
Compressor (Máy nén) ZR61KCE-TF5-522 (R407C) AC200/220V 3P 50Hz
TGEX6
Expansion Valve
(Van Tiết Lưu)
DWG.848507
Aftercooler Unit
Level Meter PRL-201S-4PB (AC200/220V L-350)
MGC-7W (200V50Hz)
Industrial Chiller
Cooling capacity: 21.0kw(@15℃)
Compressor : 5.5kW
Temperature Range: 5-30℃
Pump Flow Rate : 280-110L/min
Pump Pressure: 3.6-4.5bar
Refrigerant: R-407C

