Maple Systems Vietnam

MAPLE SYSTEMS Vietnam

Maple Systems Vietnam

MAPLE SYSTEMS Vietnam
MAPLE SYSTEMS Vietnam

1. lược về hãng Maple Systems

Maple Systems thương hiệu đến từ Hoa Kỳ, được thành lập năm 1983, chuyên cung cấp các giải pháp tự động hóa công nghiệp với trọng tâm giao diện vận hành (HMI). Trải qua hơn 40 năm phát triển, hãng đã mở rộng danh mục sản phẩm xây dựng được uy tín toàn cầu nhờ chất lượng ổn định, công nghệ tiên tiến chi phí tối ưu.

Tại Việt Nam, Maple Systems được nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế tạo máy tích hợp hệ thống tin dùng nhờ khả năng kết nối linh hoạt với nhiều dòng PLC phổ biến dễ triển khai trong thực tế.


2. Sản phẩm chính của Maple Systems

🔹 HMI (Human Machine Interface)

  • Màn hình cảm ứng công nghiệp với nhiều kích thước

  • HMI hỗ trợ web, truy cập từ xa

  • HMI không màn hình (Headless)

  • Tích hợp nhiều giao thức truyền thông

🔹 PLC HMI tích hợp

  • Bộ điều khiển lập trình PLC

  • Thiết bị all-in-one (HMI + PLC)

  • Module mở rộng I/O

🔹 Gateway & thiết bị IIoT

  • Gateway truyền thông công nghiệp

  • Hỗ trợ kết nối MQTT, OPC UA

  • Tích hợp hệ thống SCADA, ERP

🔹 Máy tính công nghiệp

  • Panel PC công nghiệp

  • Box PC phục vụ hệ thống điều khiển

🔹 Thiết bị mạng công nghiệp

  • Switch Ethernet công nghiệp

  • Giải pháp kết nối hệ thống tự động hóa

🔹 Phần mềm cấu hình

  • Phần mềm lập trình HMI thân thiện

  • Giao diện trực quan, dễ sử dụng


3. Ứng dụng của Maple Systems

Sản phẩm của Maple Systems được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Nhà máy sản xuất: giám sát điều khiển dây chuyền

  • Ngành thực phẩm & đồ uống: kiểm soát quy trình sản xuất

  • Năng lượng & dầu khí: theo dõi vận hành hệ thống

  • Dược phẩm & y tế: yêu cầu độ chính xác cao

  • Xử nước & môi trường: giám sát hệ thống cấp thoát nước

  • Tự động hóa & IIoT: kết nối dữ liệu, điều khiển từ xa


4. Ưu điểm nổi bật

  • Dễ lập trình, giao diện thân thiện

  • Khả năng tương thích cao với nhiều hệ thống

  • Hỗ trợ kết nối giám sát từ xa

  • Độ bền cao trong môi trường công nghiệp

  • Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều doanh nghiệp

LWG-0100
LWG-0500
OF 5016 OFR-FPKG
330103-0-5-10-02-00
1900/65A-01-01-03-00-00
700-000200
800-041100
SA420
01231.0-00
ACR-420
PRT-201S
3750CJ1A11BEJAD4A0
V6EPS-S-S-6-0
BAM012H
GHG 514 7407 L0001
GHG 518 4407 R3001
DT-105A
PHC-5R
TDP 0,2 LT
86G-20

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *