Gefran Vietnam

Gefran

Gefran Vietnam

Gefran
Gefran

1. Giới thiệu hãng

Gefran Vietnam là thương hiệu chuyên cung cấp các giải pháp cảm biến, thiết bị điều khiển và linh kiện tự động hóa công nghiệp đến từ Ý. Gefran được biết đến với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất cảm biến, hệ thống điều khiển quy trình cùng các thiết bị phục vụ tự động hóa nhà máy.

Các sản phẩm của Gefran được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đo lường, giám sát và điều khiển các biến số trong quá trình sản xuất như nhiệt độ, áp suất, vị trí, lực và công suất. Hãng cung cấp giải pháp cho nhiều ngành công nghiệp như nhựa, kim loại, xử lý nhiệt, máy móc công nghiệp và các hệ thống sản xuất tự động.

Gefran tập trung vào việc kết hợp công nghệ cảm biến chính xác với hệ thống điều khiển thông minh, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu suất sản xuất, tối ưu năng lượng và cải thiện độ ổn định của dây chuyền công nghiệp.

2. Sản phẩm nổi bật của Gefran

  • Cảm biến vị trí (Position Sensors)
    Gefran cung cấp các dòng cảm biến vị trí tuyến tính, cảm biến từ giảo, cảm biến dịch chuyển và cảm biến góc, được ứng dụng trong máy ép nhựa, máy công nghiệp và hệ thống tự động hóa.
  • Cảm biến áp suất (Pressure Sensors)
    Các dòng cảm biến áp suất Gefran được sử dụng để đo áp suất trong nhiều quy trình công nghiệp, đặc biệt trong ngành nhựa, máy đùn và hệ thống xử lý vật liệu.
  • Cảm biến nhiệt độ (Temperature Sensors)
    Gefran cung cấp cảm biến nhiệt độ, thermocouple và các giải pháp đo nhiệt độ phục vụ các ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt chính xác.
  • Bộ điều khiển nhiệt độ và bộ điều khiển quá trình (Controllers & Indicators)
    Các bộ điều khiển Gefran hỗ trợ giám sát, điều chỉnh thông số quy trình, giúp duy trì chất lượng sản phẩm và tối ưu vận hành máy móc.
  • Bộ điều khiển công suất (Power Controllers)
    Gefran cung cấp các thiết bị điều khiển công suất, relay bán dẫn và giải pháp quản lý năng lượng cho hệ thống gia nhiệt công nghiệp.
  • Nền tảng tự động hóa (Automation Platforms)
    Các giải pháp G-Mation của Gefran bao gồm PLC, I/O, hệ thống điều khiển và phần mềm hỗ trợ xây dựng kiến trúc tự động hóa hiện đại.

3. Ưu điểm nổi bật của Gefran

  • Hơn nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp
  • Sản phẩm có độ chính xác cao, đáp ứng yêu cầu đo lường khắt khe
  • Đa dạng giải pháp từ cảm biến đến hệ thống điều khiển hoàn chỉnh
  • Công nghệ tiên tiến, phù hợp với nhiều ngành sản xuất
  • Thiết kế tối ưu cho môi trường công nghiệp
  • Khả năng tùy chỉnh giải pháp theo từng ứng dụng thực tế
  • Hỗ trợ nâng cao hiệu suất máy móc và tiết kiệm năng lượng
  • Được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống sản xuất tự động trên toàn cầu

4. Ứng dụng của Gefran trong công nghiệp

Các thiết bị Gefran được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Ngành nhựa và máy ép nhựa
  • Máy đùn và dây chuyền xử lý vật liệu
  • Công nghiệp kim loại
  • Hệ thống gia nhiệt và xử lý nhiệt
  • Máy móc tự động hóa công nghiệp
  • Hệ thống điều khiển sản xuất
  • Các ứng dụng đo lường và giám sát quy trình

Gefran đặc biệt có thế mạnh trong các giải pháp dành cho máy móc công nghiệp, nơi yêu cầu độ chính xác cao, khả năng vận hành ổn định và kiểm soát quy trình liên tục.

5. Mua sản phẩm Gefran chính hãng tại Việt Nam

Các sản phẩm Gefran Vietnam hiện được cung cấp tại Việt Nam với đầy đủ thông tin kỹ thuật, hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp cho từng ứng dụng tự động hóa công nghiệp.

Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation

Website hãng Gefran: Gefran Official Website

LIST CODE
Mã sản phẩm

STT
1KE0-6-M-B02C-1-4-0-S-P-D19 21308000L00
F072063
2WPP-A-A-0350-E 0000X000X00X0XX      
F305514
3PCUR212
4650L-R-RR0-01011-1-G                
F305516
5WE0-6-M-B02C-1-4-0-E 2130X000X00  
F068635
6850-R-RR0-1-0-00-3-M0-00-0-00
F064501
7TPS-4-V-B07C-T 2130X000X00   
F031552
8WPP-A-A-0300-N 0000X000X00X0XX
F305501
9TU-K5D 2130X000X00 
F005610
10GRZ-H-3P-3S-65-48-D-0-FAN64-0 
F095497
1140B-96-5-10-RR-00-2-0-1
F027728
12TPS-4-V-B07C-T 2130X000X00   
F027728
13WPG-A-M-0750-W 0000X000X00X0XX   
F069105
14PY-3-F-025-S01M-1HK 000X000X00 
F079067
15GFX-E1-25/480-0-0-00-0-0  
F000105
16GFX-S1-25/480-0-0-00-P-C0           
F031463
17650-C-RRR-00031-1-G-A00  
F067837
18PK-M-1250-XL0327 0000X000X00
F041506
19Code: LT-M-0375-S-XL0202 0000X000X00
F040924
20Code: LT-M-0150-S-XL0202 0000X000X00
F040960
21Code: WPP-A-B-0150-E 0000X000X00X0XX
F305761
22Code: WPP-A-B-2000-N L000X000X00X0XX
F082442
23Code:  K30-6-M-B07C-1-4-0-S 2130X000X00          
F040057
24Code:  40T96-4-00-2R00-000         
F024138
25Code: PC-M-0275 0000X000X00       
F003874
26Code: M32-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00       
F008729
27Code: 650-R-R00-01030-0-G     
F065805
28Code: 650-R-R00-00030-0-G     
F094828
29Code: GRS-H-40-48-0-0-0-0-0     
F082814
30Code: GRP-H-40-48-AN-0-0-0-1-1-0    
F087899
31Code: PK-M-0100 0000X000X00      
F003971
32Code: PR-65-B-0-103 0000X000X00      
F004517
33Code: PY-3-F-025-S01M 0000X000X00      
F004269
34Code: 850P-D-RR0-1-0-03-3-00-00-0-00      
F304580 
35Code:  TR-N1C-C35-1 2130X000X00      
F005486
36Code: TK-E-E-Z-B04C-H-V 2130X000X00
F057690
37Code:  IE1-A-8-H-B35D-1-M-D-P-E 2130B000X00
F078714
38Code:  1650V-R-RRR-0-2-02-5-00-00-1-00
F076022
39Code:  KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 2130A000X00
F063827
40Code:  KS-N-E-C-B25D-M-V 2130X000000
F051294
41Code:  ME1-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 2130X000W00
F079224
42Code:  4T-96-4-24-1
F000174
43Code:  PZ-34-A-200 0000X000X50
F004415
44Code: PA1-C-050-XL0202 0000X000X00
F050067
45Code: LT-M-0130-P-XL0322 0000X000X00
F040441
46Code: PM-A-12-F-0200-X 0000X000XX00XXX              
F005239
47Code: TPFADA-N-G-P-B05C-H-V-XP525 2130X000G00       F048767
48Code: 40B-96-5-10-RR-R0-0-2-1              
F029684
49Code: IE1-S-8-M-B05C-1-4-F-P-E-D71 2130C000S00           F063355
50Code: MN2-6-M-B07C-1-4-D 2130X000X00     
F008334
51Code: PK-M-0500-XL0327 0000X000X00              
F047215
52Code: 40B-96-5-10-RR-R0-0-0-1             
F026437
53Code: GRS-H-25-48-D-0-0-0-0             
F082630
54Code: GRS-H-60-48-D-0-0-0-0             
F082816
55Code: KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 2130A000X00         F055985
56Code: KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 2130B000X00         F056014
57Code: TK-C-1-E-B35D-M-V 2130X000X00            
F032845
58Code: R-ETH100 GILOGIK II            
F026081
59Code: PK-M-0500 0000X000X00          
F004038
60Code: ME2-6-L-B05C-2-3-H-XMG35 2130X000X00          
F105476
Note: ME2-6-H-B05C-2-3-H-B68 2130X000X00 is replaced by F105476
61Code: ME1-6-L-B02C-2-3-K-XMG37 2130X000X00          
F098334
Note: ME1-6-H-B02C-2-3-K-746 2130X000X00 is replaced by F098334
62Code: LT-M-0130-S-XL0202 0000X000X00
F040959
63Code: GPC-3PH-200-600-0-0-2-W-1-1-0
F088182
64Code: PY-2-F-025-S01M 0000X000X00
F004228 
65Code: PA1-F-150-S01M 1000X000X00
F043637
66Code: PZ-34-A-150 1000X000X00
F084878
67Code: PY-3-C-050 0000X000X00
F004261
68Code: LT-M-0375-P-XL0202 0000X000X00 
F050603
69Code: K31-6-M-B35D-1-4-D-S 2130X000X00 
F043825
70Code: K32-6-M-B35D-1-4-D-S 2130X000X00 
F041262

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *