Leuze Vietnam
1. Giới thiệu về thương hiệu
Leuze Vietnam là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực cảm biến công nghiệp, an toàn máy móc và giải pháp tự động hóa. Được thành lập tại Đức từ năm 1963, Leuze đã không ngừng phát triển và trở thành một trong những nhà sản xuất hàng đầu thế giới về công nghệ cảm biến hiện đại cho ngành công nghiệp tự động hóa.
Leuze tập trung phát triển các giải pháp thông minh giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, tối ưu hóa vận hành và đảm bảo an toàn cho hệ thống máy móc công nghiệp. Các sản phẩm của hãng hiện được ứng dụng rộng rãi trong ngành logistics, sản xuất ô tô, thực phẩm, đóng gói, điện tử, robot công nghiệp và nhiều lĩnh vực sản xuất hiện đại khác.
Website hãng: Leuze Official Website
2. Các dòng sản phẩm nổi bật của Leuze
Leuze cung cấp đa dạng các giải pháp tự động hóa công nghiệp với chất lượng cao và độ tin cậy vượt trội như:
Cảm biến quang điện công nghiệp
Cảm biến laser đo khoảng cách
Cảm biến tiệm cận và cảm biến siêu âm
Màn chắn an toàn quang học (Safety Light Curtain)
Thiết bị khóa an toàn và công tắc an toàn
Đầu đọc mã vạch và hệ thống nhận dạng 2D
Thiết bị RFID công nghiệp
Cảm biến dành cho robot và logistics tự động
Giải pháp an toàn máy móc đạt tiêu chuẩn quốc tế
Phụ kiện kết nối và cáp công nghiệp
3. Ưu điểm của thiết bị Leuze
Công nghệ cảm biến tiên tiến từ Đức
Độ chính xác cao và phản hồi nhanh
Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt
Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt
Tuổi thọ cao và tiết kiệm chi phí bảo trì
Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn công nghiệp quốc tế
Khả năng tích hợp linh hoạt với PLC và hệ thống tự động hóa
Được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy hiện đại trên toàn thế giới
4. Ứng dụng của Leuze trong công nghiệp
Thiết bị Leuze được ứng dụng trong rất nhiều ngành công nghiệp khác nhau nhờ khả năng vận hành ổn định và độ tin cậy cao.
Trong ngành logistics, Leuze hỗ trợ hệ thống phân loại hàng hóa, đọc mã vạch và điều khiển băng tải tự động. Trong ngành sản xuất ô tô và robot công nghiệp, các cảm biến và thiết bị an toàn của Leuze giúp tối ưu quy trình vận hành và nâng cao độ chính xác cho hệ thống tự động hóa.
Ngoài ra, Leuze còn được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, đóng gói, điện tử và nhà máy sản xuất thông minh theo xu hướng Industry 4.0.
5. Đại lý Leuze chính hãng tại Việt Nam
Leuze Vietnam hiện được phân phối chính hãng tại Việt Nam với đầy đủ tài liệu kỹ thuật, CO/CQ và hỗ trợ tư vấn giải pháp tự động hóa cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Website phân phối tại Việt Nam: JonJul Automation
LIST CODE
| RK 93/4-150 L |
| HRT 96M/P-1630-800-41 |
| PRK28/4P-M12 |
| IS 218MM/2NO-8N0 |
| HT15/4X-M12 |
| LE25C.1/4P-M12 |
| LE25C/4P-M12 |
| FT328.3/2N |
| FT318BI.3/2N-M12 |
| LS55CI.H2O/77-200-M12 |
| PRK 8/44-S12 |
| HT46C.SL/4P-M12 |
| HT46CI/4P-M12 |
| HT46CI/2N-M12 |
| PRK 96M/A-3410-44 |
| LE55CI.H2O/4P-200-M12 |
| IS 230MM/4NO-10E-S12 |
| LE3C/4W-200-M8 |
| IS 108 MM/2NO-4N0 |
| DB112 UP.1-20,2500 |
| LS5/9D-200-M12 |
| IS 208MM/4NO-1E5-S12 |
| DMU318-400.3/2VK-M12 |
| PRK 96M/P-1838-41 |
| ISS 112MM/4NO-8N0-M12 |
| HRTR 55/66,200-S12 |
| HT3C-350F/4P-200-M8 |
| PRK46C.D/48-M12 |
| ODSL 8/V66-500-S12 |
| IS 212MM/2NO-4N0-S12 |
| ET328.3/4P-M12 |
| PRK46C.D1/PX-M12 |
| LS 5/9D |
| IS 112MM/2NC-4E0M12 |
| KRTM 20M/N-20-6320-S12 |
| A7-V1-MP1-BZ2-S-DS-ROG-T-100 |
| LS25C/XX-M12 |
| LE25C/4W-M12 |
| IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n |
| DRT25C.3/L6-M12 |
| PRK18B.TT3/LP-M12 |
| PRK3CL1.A3/4T-200-M12 |
| LSE 55/441.H2O,200-S12 |
| LSS 55.H2O,200-S12 |
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| PRK46C.1/4P-M12 |
| PRK18B.T2/4P-M12 |
| LSS 96M-180W-44 |
| LSE 96M/A-182W-44 |
| DB 112 UP.1-20,2500 |
| PRK3C/4P |
| LS5B |
| HT3C/4P |
| LE5B/P |
| PRK5B/P |
| IS 218MM/2NO-8E0 |
| IS 218MM/4NO-8E0 |
| HT5B/4 |
| IHRT 46B/4,200-S12 S-Ex n |
| PRK20C.D/2N-M12 |
| GS04B/P.1-80-M8.3 |
| PRK 3B/6.42,5000 |
| RK72/4-200L.2 |
| PRK 18/4-DL.4 |
| GSU 14D/66.3-S12 |
| GS 61/6D.2,200-S12 |
| RKR 18/4 DL8.45 |
| FT5I.3/2N |
| HRT 96M/P-1620-1800-41 |
| LS 92/3 E-L Ex |
| LS 92/3 SE-L Ex |
| HRTR 3B/2.71 |
| PRK 96M/A-3410-44 |
| RK 72/4-200 L.2 |
| HRTR 3B/66-S,200-S12 |
| PRK 18/24 DL.46 |
| HRTR 2/42-15F,150-S8 |
| PRK 25B/66.31.03-S12 |
| HT5.1/2 |
| PRK3CL1.A3/4T-M8 |
| LSS 96M-120W-43 |
| VDB 14B/2 |
| HRTR 3B/66-S-S8 |
| IS 230MM/4NO-22E |
| GSU14E/LGT.3-M12 |
| SETHT3CIX4P200M12BTX003M572 |
| PRK25C.D/4P-M12 |
| HT3C.XL/4P |
| PRK25C.D1/2N-200-M12 |
| PRK 95/44 L.4 |
| LE46C.1/4P-M12 |
| LS46C.8-M12 |
| PRK46C.D1/PX-M12 |
| RK3CL1.A3/6T-M8 |
| HT25C/4P-200-M12 |
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| ET318B.3/2N |
| PRK25C.A2/2N-200-M12 |
| ET318B.3/2N-M12 |
| LSS 46B-S12 |
| IS 212MM/2NO-6E0 |
| FRK 92/3-300 L Ex |
| LE5/4P-200-M12 |
| LSSR 25B-S12 |
| ILSER 25B/4-S12 |
| PRK 3B/6.42-S8 |
| PRK25C.D1/4P-M12 |
| HRT 96M/A-1670-800-44 |
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| LS318B/9D |
| FT5I.X3 2N |
| IS 218MM/4NO-8N0 |
| LE46CI.1/4P-M12 |
| FT318B.3/2N |
| IPRK 95/44 L.21 |
| ILSR 95/44 E-L.1 |
| LSR 95/2.8 SE-L.1 |
| PRK 25B/66.31.03-S12 |
| SET HT3CIX4P200M12BTX003M572 |
| LE318B/4P |
| RK18B.T2/4P-M12 |
| PRK18B.XTT3/4P-M12 |
| PRK3C.T3/6T-M8 |
| HT3C/6G-M8 |
| PRKL 8/24.91 |
| PRK25C.A2/4P-M12 |
| PRK25C.A2/2N-M12 |
| PRK328.3/4P-M12 |
| LS46CI-M12 |
| PRK18B.T2/PX-M12 |
| HRTR 55/66-S8 |
| HT55C/LG-M8 |
| GS 61/6D.2,200-S12 |
| LS55CI.H2O/77-200-M12 |
| LE55CI.H2O/4P-200-M12 |
| PRK46C/2N-M12 |
| PRK46C/4P-M12 |
| ET5.3/2N |
| PRK5B.M1/2 |
| HRTR 8/66-350,5000 |
| HT46CI/4W-M12 |
| LE318B/2N |
| PRKL 53/6.42-S8.3 |
| DRT25C.3R/LT-M12 |
| PRK 96M/P-1370-42 |
| HRTL 96B M/66.01S-S12 |
| VDB 12B/6N |
| PRK18B.T2/4P-M12 |
| IS 118MM/4NO-8E0 |
| ET318B.3/4P-M12 |
| IS 212MM/4NO-4N0 |
| PRK3C.A3/4T-M8 |
| RT 618/4-200-S12 |
| LVSR 424/P-203-S8 |
| HT25C.XL/4P-200-M12 |
| LE46C.1/4P-M12 |
| PRK3C.A3/6T-M8 |
| IS 122PP/4NC-5E0 |
| HT3C.S/4P-200-M12 |
| IGSU14E/1WT.3-M12 |
| GS04B/P.1-30-M8.3 |
| HT23/4 |
| LE46C/4P-M12 |
| LS46C-M12 |
| IS 118MM/4NO-16N |
| PRKL 8/24.91-S12 |
| IS 212MM/4NO-4E0 |
| IPRK 18/A L.4 |
| PRK5/4P-M8 |
| FT5.3/4P-M8 |
| HT3C.V/4P |
| PRK 18/24 DL.46 |
| PRK46C.1/4P-M12 |
| PRK5/4P |
| PRK 96M/P-1838-21 |
| PRK25C.D1/4P-M12 |
| LE328/4P |
| PRK25C.D1/2N-M12 |
| PRK3C.T3/6G |
| LS 64/2.8 SE-L.1 |
| LS 64/4 E-L |
| PRK5.M3/4P SPARE PART |
| IS 118 MM/4NO-8E0-M12 |
| FT318BI.3/2N |
| HRTR 55/66,5000 |
| HT46CI/4P |
| ET5.3/2N |
| LSE 96K/P-1030-21 |
| IS 208MM/4NO-1E5-S12 |
| HT3C/4P |
| HT3C/2N |
| IPRK 18/A L.46 |
| LSEU 18/24-S12 |
| PRK25C.D1/4P-M12 |
| PRK25C.D1/2N-M12 |
| HT3C.S/2N-200-M12 |
| PRK46C/4W-M12 |
| LCS-2M18P-N15PNO-M12 |
| HRTR 318K/66-120-S12 |
| HT55C/LG-5000 |
| PRK18B.T2/4P-M12 |
| PRK15.XD1/4P-M12 |
| IS 218MM/2NO-8E0-S12 |
| LCS-2M18P-N15NNO-M12 |
| PRK25C.XA2/6G-200-M12 |
| HT3C.S/4-M8.3 |
| GSL04B/1.1-30-M8.3 |
| PRK3CL1.T3/4T-M8 |
| GS 63B/6D.3-S8 |
| HT23/2 |
| SET HT3CIX4P200M12BTX003M572 |
| FT318BI.3/4P |
| IS 212MM/2NO-4E0-S12 |
| HRT 96K/R-1690-1200-25 |
| IS 122PP/2NO-5E0 |
| HRT 96M/R-1690-1200-25 |
| PRK 96M/A-3410-44 |
| PRK 96M/R-1850-25 |
| IPRK 18/A L.4 |
| LCS-2M18B-F08NN0-K020V |
| HT3CI.X/4P-200-M12 |
| HT3C.S/4P-200-M8 |
| HT55C/LG-200-M12 |
| IS 230MM.2/4NO-40N-S12 |
| HT5.1/2 |
| HT23/2 |
| HT5B/2 |
| LS3C/8X-200-MB |
| LE25C.1/4P-M12 |
| LS25C/8X-M12 |
| VDB 112B/6.2N |
| IS 118MM/2NO-8E0-M12 |
| GSU12/6GX.3-M12 |
| GS04B/P.1-50-M8.3 |
| HT3C.XL/4P-200-M12 |
| LE25C.1/4P-M12 |
| PRK53C.T3/6T-M8 |
| HT3C.VXL/6G-M8 |
| HT53C/LG-M8 |
| PRK3CL1.T3/2N-M8 |
| PRK53CL1.XA3/LG-M8 |
| HT55C/LG-M8 |
| HT53C.XL/LG-M8 |
| PRK53C.T3/16-M8 |
| HT5BPP/4 |
| RK46C.DXL3/4P-M12 |
| ET328I-400F.3/2N |
| HT3CL1/4P-M8 |
| PRK3C.T3/LP-M8 |
| PRK3CL1.A3/LP-M8 |
| PRK3C.A3/LP-M8 |
| LS318B/9D-M12 |
| PRk3CL1.A3/4T- 200-M12 |
| HT3C.VXL/6G-M8 |
| PRK25C.A2/4P-M12 |
| HT3C.V/4P-M8 |
| ISS 118MM/4NC-8E0-M12 |
| CSL505-R25-675-M8 |
| CSL505-T25-675-M8 |
| CSL505-R25-575-VB-M8 |
| CSL505-T25-575-VB-M8 |
| PRK15.D/4X-M12 |
| PRK 18/4 DL.4 |
| KRTM 20M/V-20-0004-S12 |
| IS 208MM/4NO-2N5-S8.3 |
| Set PRK5.R3/4P-M8 DTKS 30×50 |
| LS55CI.H2O/77-200-M12 |
| LE55CI.H2O/4P-200-M12 |
| PRK3C.A3/4-200-M8.3 |
| KRT3CM.L3S2/4T-200-M8 |
| HT3C/6G-M8 |
| FT328.3/4P-M12 |
| PRK3C.T3/2N |
| PRK3CL1.T3/2T |
| PRK25C.A2/6G-200-M12 |
| HRT 96K/R-1680-1200-25 |
| HTR 96K/R 1680-1200-25.20 |
| HT55CL1.X/LG-200-M12 |
| LCS-2M30B-N30NNC-M12 |
| VDB 112B/6P |
| ODSLR 96B M/C6-2000-S12 |
| BPS 307i SM 100 |
| PRK5.H3/2N |
| DMU318-400.3/2VK-M12 |
| BPS 348i SM 100 |
| AMS 304i 40 H |
| ODS9L2.8/LAK-450-M12 |
| ODS9L2.8/LA6-450-M12 |
| ODSL 8/V66.06-500-S12 |
| ODSL 8/V66.01-500-S12 |
| LES 36/VC6 |
| ODS9L1.8/LAK-1050-M12 |
| ODSL 30/V-30M Ex d |
| ODSL 30/V-30M-S12 |
| ODSL 30/D232-30M-S12 |
| AMS 304i 120 H |
| AMS 300i 200 |
| BPS 348i SM 100 D H |
| BPS 3048i SM 100 |
| BPS 8 SM 102-01 |
| AMS 348i 120 SSI |
| AMS 348i 40 SSI |
| BPS 307i SM 100 |
| DMU318-400.3/2VK-M12 |
| AMS 107i 120 H |
| ODS10L1.8/LAK-M12 |
| CML720i-T20-1590.A-M12 |
| ODSL 96B M/C6-2000-S12 |
| CML720i-R10-1600.A/CN-M12 |
| CML720i-R20-1590.A/CN-M12 |
| CML720i-T20-1910.A-M12 |
| CML720i-R20-2230.A/CN-M12 |
| CML720i-R20-1910.A/CN-M12 |

