PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV là một thiết bị mạng công nghiệp dạng rack. Được thiết kế để quản lý và truyền tải dữ liệu trong môi trường điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm này hoạt động như trung tâm kết nối giữa các thiết bị cảm biến. Máy móc và hệ thống điều khiển. Đảm bảo độ ổn định và khả năng mở rộng cho các hệ thống công nghiệp. Với khả năng hỗ trợ nhiều giao thức chuẩn quốc tế. Nó giúp duy trì hiệu suất mạng khi chịu tải cao hoặc thay đổi điều kiện vận hành.

Mô tả và tính năng công nghệ của PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV
Thiết bị này tích hợp đầy đủ chức năng quản lý mạng công nghiệp. Bao gồm kiểm soát luồng dữ liệu bằng IEEE 802.1Q và VLAN. Hỗ trợ xác thực người dùng qua IEEE 802.1X. Đồng thời cung cấp cơ chế phòng ngừa tấn công như hạn chế tốc độ phát sóng và bảo vệ chống storm broadcast. Nó hỗ trợ hai giao thức công nghiệp chính: EtherNet/IP và Modbus TCP. Cấu hình này cho phép kết nối liền mạch với các hệ thống PLC. Máy điều khiển và thiết bị cảm biến thông minh. Các tính năng như SNMP, HTTP và Telnet giúp giám sát và điều chỉnh từ xa. Phù hợp với môi trường cần phản hồi nhanh.
Thông số kỹ thuật của PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 8 |
| Cổng 100/1000BaseSFP | 4 |
| Cổng 100BaseFX (kết nối SC đa chế độ) | 16 |
| Hướng cabling | Cabling phía trước |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1s for Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX |
| Lọc | 802.1Q; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2c; Port-based VLAN; VLAN unaware |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP |
| Quản lý | Điều khiển luồng bằng áp suất ngược; BOOTP; DHCP Option 66/67/82; DHCP Server/Client; Điều khiển luồng; HTTP; IPv4/IPv6; LLDP; Mirror cổng; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP; Kiểm tra cáp quang |
| MIB | Bridge MIB; Ethernet-like MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Nguồn điện cho nhà phân phối | IEC 61850 QoS; MMS; Trình hướng dẫn cấu hình |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết cổng; MSTP; RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ cơn phát tán; HTTPS/SSL; TACACS+; Cổng khóa; RADIUS; Giới hạn tốc độ; SSH |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước khung jumbo | 9.6 KB |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
Ứng dụng trong công nghiệp của PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV
Trong hệ thống sản xuất tự động. Nó được sử dụng để kết nối giữa các trạm điều khiển và cảm biến nhiệt, áp suất. Hệ thống có thể xử lý nhiều kênh dữ liệu song song nhờ 16 cổng 100BaseFX và 4 cổng SFP. Phù hợp với môi trường dây cáp dài hoặc không khí bụi bẩn. Trong các nhà máy lắp ráp, nó đảm bảo truyền tải tín hiệu ổn định giữa các mô-đun điều khiển. Giảm nguy cơ mất kết nối do chấn động hay nhiễu điện. Ở khu vực kiểm tra chất lượng. Nó hỗ trợ giao tiếp giữa máy quét và hệ thống quản lý dữ liệu.
Ưu điểm nổi bật của PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV
Sản phẩm hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -40°C đến 85°C. Đáp ứng yêu cầu khắc nghiệt của môi trường sản xuất. Thiết kế có hai nguồn điện tách biệt giúp duy trì hoạt động khi một nguồn bị mất. Tính năng kiểm soát luồng và VLAN cho phép phân vùng mạng riêng. Tăng an toàn và giảm rủi ro lỗi lan rộng. Các chức năng như RADIUS, SSH và HTTPS nâng cao khả năng bảo mật. Phù hợp với quy trình quản lý nghiêm ngặt.
Kết luận về PT-7528-16MSC-8TX-4GSFP-HV-HV
Đây là giải pháp mạng công nghiệp đáng tin cậy. Tối ưu cho các hệ thống cần độ bền, khả năng mở rộng và tính bảo mật cao. Sản phẩm được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu kết nối trong môi trường sản xuất thực tế.
Mô tả ngắn: Thiết bị mạng công nghiệp dạng rack, hỗ trợ nhiều giao thức chuẩn. Phù hợp với hệ thống điều khiển trong nhà máy và khu vực sản xuất.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-608-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | IMC-101-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | A-CRF-RFRM-J1-60 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-4008-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-208A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-2005-ELP | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-208A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | PT-7528-20MST-4TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 10 | IKS-G6524A-4GTXSFP-HV-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-208A-S-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | IMC-21-M-ST | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | PT-G510-8GTX-PHR-WV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | DRP-C100-C7-T | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 15 | IMC-21-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.