DRP-A100-E2-T là máy tính công nghiệp được thiết kế gắn trực tiếp vào khung DIN Rail. Phù hợp với môi trường lắp đặt chặt chẽ trong hệ thống điều khiển tự động. Thiết bị hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ -30°C đến 60°C. Hỗ trợ nhiều cổng kết nối để tích hợp với các thiết bị cảm biến và hệ thống điều khiển khác. Với bộ xử lý Intel Atom® x6211E. DRP-A100-E2-T đảm bảo hiệu suất đủ cho các ứng dụng giám sát thực tế. Xử lý dữ liệu đơn giản mà không cần tải nặng.

Mô tả và tính năng công nghệ của DRP-A100-E2-T
Thiết bị sử dụng chip Intel Atom® x6211E, hai lõi, tần số 1.3 GHz. Điều này giúp vận hành mượt mà trong các hệ thống có yêu cầu thấp về tài nguyên. Hệ thống lưu trữ hỗ trợ CFast và SD. Đáp ứng nhu cầu lưu trữ dữ liệu ngắn hạn hoặc ghi log. Cổng Ethernet tự nhận diện tốc độ (10/100/1000 Mbps) cho phép kết nối mạng nhanh. Ổn định, phù hợp với các hệ thống truyền thông nội bộ. Hai cổng RS-232/485 cho phép kết nối với các thiết bị ngoại vi như cảm biến, điều khiển, hoặc máy in. Bộ xử lý đồ họa Intel UHD hỗ trợ xuất hình ảnh qua HDMI và VGA. Hỗ trợ việc hiển thị trực tiếp trên màn hình giám sát tại vị trí lắp đặt.
Thông số kỹ thuật của DRP-A100-E2-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DRP-A100-E2-T |
| CPU | Intel Atom® x6211E processor (Dual core, 1.5M cache, 1.30 GHz) |
| Khe cắm bộ nhớ hệ thống | Cổng SODIMM DDR4 x 1, tối đa 32 GB |
| System Memory Pre-installed | 8 GB DDR4 |
| Khe cắm lưu trữ | Cổng CFast x 1 (giao diện SATAIII); Cổng SD x 1, giao diện SD 3.0 (SDHC/SDXC) |
| Hệ điều hành được hỗ trợ | Windows images and drivers supported:; – Windows 11 Professional 64-bit ; – Windows 11 IoT Enterprise LTSC 2024 64-bit; – Windows 10 IoT Enterprise LTSC 2021 64-bit; ; Linux drivers supported:; – Debian 12 (kernel 6.1); – Debian 11 (kernel 5.10); – Ubuntu 22.04 LTS (kernel 5.15); – RHEL 9 (kernel 5.14) |
| Bộ điều khiển đồ họa | Vi xử lý Intel® UHD Graphics |
| Cổng Ethernet | Auto-sensing 10/100/1000 Mbps ports (RJ45 connector) x 2 |
| Cổng Serial | Cổng RS-232/422/485 x 2 (chọn phần mềm, kết nối DB9 nam) |
| USB 3.0 | Các thiết bị USB 3.0 x 3, kết nối loại A |
| Cổng xuất video | HDMI 2.0b x 1, (kết nối loại A); VGA x 1, kết nối D-sub 15 chân (nữ) |
| Nút bấm | Nút reset; Nút nguồn |
| TPM | TPM v2.0 |
| Bảo vệ cách ly từ từ | 1.5 kV (được tích hợp) |
| Tốc độ truyền (baudrate) | 50 bps đến 115.2 kbps |
| Đầu nối | DB9 male |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Phân tích | Không, chẵn, lẻ, không gian, dấu |
| Kiểm soát luồng | RTS/CTS, XON/XOFF |
Ứng dụng trong công nghiệp của DRP-A100-E2-T
Hệ thống giám sát môi trường: Thiết bị có thể kết nối với cảm biến nhiệt độ. Độ ẩm để theo dõi điều kiện làm việc. Kết nối với thiết bị I/O: Dùng hai cổng serial. Mục đích là trao đổi dữ liệu với thiết bị cảm biến hoặc bộ điều khiển từ xa. Giải pháp hiển thị tại chỗ: HDMI và VGA giúp người. Thiết bị vận hành xem trực tiếp trạng thái hệ thống trên màn hình tại vị trí lắp đặt.
Ưu điểm nổi bật của DRP-A100-E2-T
Tích hợp đầy đủ các cổng cần thiết mà không cần thêm bo mạch phụ. Chống nhiễu điện từ đến 1.5 kV, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường có điện từ mạnh. Hỗ trợ nhiều hệ điều hành như Windows IoT và Linux LTS. Phù hợp với nhu cầu vận hành lâu dài và bảo trì dễ dàng.
Kết luận về DRP-A100-E2-T
Máy tính công nghiệp này là giải pháp phù hợp khi cần một đơn vị xử lý nhỏ gọn. Bền bỉ, dễ lắp đặt trong hệ thống điều khiển sản xuất. Với cấu hình cân bằng giữa hiệu suất và khả năng chịu tải. Nó đáp ứng tốt yêu cầu thực tế trong các khu vực lắp ráp hoặc khu vực giám sát.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-316-MS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | NDR-120-24 | Bộ nguồn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 3 | IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-518E-4GTXSFP | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-405A-PN | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | PT-7528-12MSC-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-2016-ML | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-205A-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | AWK-3131A-EU | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | CN2650-16 | Máy chủ cổng nối tiếp công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-208A-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-208A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | CBL-RJ45M9-150 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | EDS-308-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-508A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.