Băng mã vạch định vị BCB G40 H47 L010 là vật liệu chuyên dụng dùng. Mục đích là gắn trên hệ thống định vị mã vạch BPS 300i. Đảm bảo độ chính xác trong việc đọc mã và định vị sản phẩm. Sản phẩm này hoạt động như một lớp phủ cơ học. Điều này giúp duy trì độ ổn định của tín hiệu định vị khi vật liệu bị thay đổi nhiệt độ hoặc độ ẩm. Khi được lắp đặt đúng chiều và điều kiện môi trường. Băng sẽ phản ứng với các cảm biến định vị để tạo ra dòng tín hiệu liên tục. Hỗ trợ việc xử lý dữ liệu sản xuất ở tốc độ cao mà không mất độ chính xác.

Mô tả và tính năng công nghệ của BCB G40 H47 L010
Băng mã vạch định vị này sử dụng công nghệ in số hóa. Cấu hình này cho phép bề mặt có độ mịn và khả năng chống trầy xước tốt. Tính chất chống ẩm và chống tia UV giúp nó. Thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp nhiều biến động. Dây dọc 40 mm tạo thành lưới định vị rõ ràng, phù hợp với hệ thống đọc mã BPS 300i. Lớp keo acrylate có độ dày 0,1 mm đảm bảo bám chắc trên bề mặt mà không gây hư hại vật liệu nền. Hệ thống này không yêu cầu xử lý đặc biệt nhưng cần giữ nhiệt độ trong khoảng từ 10 đến 25°C. Mục đích là đạt hiệu suất tối ưu.
Thông số kỹ thuật của BCB G40 H47 L010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G40 H47 L010 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 300i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 47 mm x 10,000 mm |
| Kích thước lưới | 40 mm |
| Khối lượng tịnh | 137 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Phần hóa học chống lại Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Độ dính | Độ dính acrylate |
| Độ mạnh của lớp dính | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng Diesel dầu biến áp rượu trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun muối (150 giờ/5 %) ánh sáng tia UV |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không có dầu, mịn |
| Mã thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
| ETIM 6.0 | EC003015 |
Ứng dụng trong công nghiệp của băng mã vạch định vị BCB G40 H47 L010
Hệ thống được áp dụng tại các dây chuyền lắp ráp hoặc kiểm tra sản phẩm nơi cần định vị chính xác. Trong quy trình đóng gói tự động. Băng giúp định vị mã vạch trên từng đơn vị sản phẩm trước khi đưa vào thiết bị đọc. Tại khu vực kiểm tra chất lượng. Nó hỗ trợ việc đối chiếu dữ liệu với vị trí thực tế, giảm sai lệch do dịch chuyển.
Ưu điểm nổi bật của BCB G40 H47 L010
Sản phẩm chịu được môi trường thay đổi nhiệt và độ ẩm cao. Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Độ bền cơ học cao giúp duy trì hình dạng và chức năng lâu dài.
Kết luận về BCB G40 H47 L010
Băng mã vạch định vị này là giải pháp ổn định cho hệ thống định vị BPS 300i. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong môi trường công nghiệp thực tế. Tính năng chống trầy, chống ẩm và khả năng. Thiết bị hoạt động ở nhiệt độ rộng giúp nó trở thành lựa chọn phù hợp cho các dây chuyền sản xuất có biến động lớn.
Mô tả ngắn: Sản phẩm dùng để định vị mã vạch trong hệ thống tự động. Đảm bảo độ chính xác khi đọc dữ liệu sản phẩm. Tính chất chống ẩm và nhiệt giúp hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Dùng với thiết bị BPS 300i để tăng độ tin cậy cho quy trình kiểm tra.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 6 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 7 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 9 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.