C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018 là thiết bị an toàn công nghiệp được thiết kế. Mục đích là truyền dẫn tín hiệu an toàn trong hệ thống điều khiển cơ khí. Đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn khi xảy ra sự cố. Sản phẩm này thường được tích hợp vào các mạch điều khiển yêu cầu độ tin cậy cao. Nơi cần kết nối giữa các thành phần máy móc với hệ thống giám sát hoặc dừng khẩn cấp.

Mô tả và tính năng công nghệ của C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018
Thiết bị này sử dụng dây cáp có lớp cách điện PVC và lớp bao quanh PUR. Chịu nhiệt tốt trong môi trường thay đổi. Dây dẫn gồm 19 lõi, trong đó 18 lõi dẫn điện và một lõi PE. Điều này giúp truyền tải tín hiệu an toàn mà không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ. Dạng đầu nối dạng phích M23 với 18 chân và lõi PE cho phép kết nối linh hoạt. Phù hợp với các hệ thống cần kiểm tra liên tục. Cấu tạo có khóa vít bằng đồng kẽm phủ kẽm. Đảm bảo việc lắp đặt và tháo rời có thể thực hiện nhiều lần mà không làm mất độ bền.
Thông số kỹ thuật của C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018 |
| Điện áp định mức | 150 V |
| Danh mục quá điện áp | II |
| Mức độ ô nhiễm theo EN 60664-1 | 3 |
| xác định dây dẫn | mã màu |
| Tiết diện dây dẫn | 16 x 0.5 mm² / 3 x 1 mm² |
| Số lượng dây dẫn | 19 |
| Bán kính uốn động | 10 lần đường kính dây |
| Hành vi chống cháy | Chống cháy theo VDE 0472 804 |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 … 90 °C |
| Loại cáp | thẳng |
| gần | 11.6 mm |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Màu lớp bọc | Đen |
| Phù hợp với chuỗi kéo | Có |
| Nhiệt độ môi trường dây (động) | -20 … 90 °C |
| Nhiệt độ môi trường dây (tĩnh) | -40 … 90 °C |
| lớp cách điện dây dẫn | PVC |
| lớp bao bọc | PUR |
| dây dẫn | Dây linh hoạt EL-Cu, không lớp cách điện, sợi siêu mảnh |
| đầu dây dẫn | lớp bọc được cắt |
| Kiểu kết nối | dây nối bay |
| Kiểu kết nối | Cổng nối M23 |
| Kiểu kết nối | Cổng nữ |
| Chỉ định cổng nối | RC (có lò xo chắn lớp cách điện) |
| Cổng ra dây | Góc trái |
| Số chân | 19 (18+PE) |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP67 (kín) |
| Cổng khóa | Nối bằng vít |
| Số lần cắm đặt | 50 |
| Cổng khóa | CuZn, phủ kẽm |
Ứng dụng trong công nghiệp của C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018
Trong các dây chuyền sản xuất tự động. Thiết bị được dùng để kết nối cảm biến an toàn với bộ điều khiển máy. Ở khu vực xử lý vật liệu dễ cháy. Nó giúp duy trì sự liên kết giữa thiết bị cảm biến và hệ thống dừng khẩn cấp. Trong môi trường có nhiệt độ cao hoặc độ ẩm lớn. Khả năng chịu nhiệt và chống cháy theo tiêu chuẩn VDE 0472 804 giúp bảo vệ mạch tín hiệu khỏi hư hại do nhiệt.
Ưu điểm nổi bật của C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018
Sản phẩm có khả năng hoạt động ổn định trong khoảng nhiệt từ -40°C đến 90°C. Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc thực tế. Lõi dây bằng đồng linh hoạt giúp giảm tổn hao điện và đảm bảo độ bền khi uốn cong. Khả năng chống cháy và độ bền cơ học cho phép sử dụng lâu dài mà không cần thay thế thường xuyên.
Kết luận về C-M23F19-19XDIFPU06,0-MA-077018
Đây là một giải pháp an toàn đáng tin cậy cho các hệ thống điều khiển trong môi trường công nghiệp nặng. Đáp ứng yêu cầu về độ bền và sự ổn định trong suốt chu kỳ vận hành. Tính năng chống cháy và khả năng chịu nhiệt giúp tăng độ an toàn cho toàn bộ dây chuyền máy móc.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | RPS-P-7-70 | 096251 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 2 | CEM-I2-AY-U-C40-LZ-SA-157549 | Công tắc an toàn CEM-AY-C40 với khóa chắn, RFID, cổng nối M12, kênh n Euchner Vietnam |
| 3 | MSM-C-K-BA-SH0-S4-167011 | Mô-đun công nghệ chức năng – thiết bị truyền thông trường Euchner Vietnam |
| 4 | BTC-ST/G-S-TH-00-X | 106284 Vít BTC-ST/G… không có cơ chế thoát cho công tắc an toàn STA, STP, SGP và SGA Euchner Vietnam |
| 5 | C40-158436 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 6 | RPS-PS/V5 | 092501 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 7 | CES-A-C5H-01 | 091458 Cảm biến an toàn không tiếp xúc Euchner Vietnam |
| 8 | MSM-1-P-CA-PPP-Q7-175496 | Mô-đun công nghệ chức năng – thiết bị truyền thông trường Euchner Vietnam |
| 9 | C11-01-175934 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 10 | MSM-1-P-CA-L0P-D9-162700 | Mô-đun công nghệ chức năng – thiết bị truyền thông trường Euchner Vietnam |
| 11 | ROU-SS-176045 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 12 | AM-OS-C-A1-M-1670-156892 | Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 13 | MSM-C-K-BA-SH0-S11-175044 | Mô-đun công nghệ chức năng – thiết bị truyền thông trường Euchner Vietnam |
| 14 | A1-A1-161642 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 15 | C1795 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Euchner.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.